dự toán in English – Vietnamese-English Dictionary

  • en rough calculation or guess

    Dự toán sơ bộ đạt ít nhất 50 triệu

    [external_link_head]

    According to preliminary estimates, they’re talking about over fifty million in billings.

Trong kỹ thuật chi phí, dự toán chi phí là một hoạt động cơ bản.

In cost engineering, cost estimation is a basic activity.

WikiMatrix

Lớp L (còn được gọi là lớp Laforey) được chấp thuận trong Dự toán Ngân sách Hải quân 1937.

The L class (also known as the Laforeys) were approved under the 1937 Naval Estimates.

WikiMatrix

Dự toán chi phí là sản phẩm của quá trình ước tính chi phí.

The cost estimate is the product of the cost estimating process.

WikiMatrix

Tôi chỉ lên dự toán tài chính cho các hoạt động của họ thôi.

I did economic forecasts of their operations.

OpenSubtitles2018.v3

Dự toán nhân tố là một trong những phương pháp phổ biến hơn.

Factor estimating is one of the more popular methods.

WikiMatrix

Dự toán chi phí xây dựng là 63 triệu kip.

The cost of construction was estimated as 63 million kips.

WikiMatrix

[external_link offset=1]

Nhà kiến trúc đã đưa cho viên tướng bản dự toán số gạch mà ông ta cần.

The architect presented the manager with a requisition for the total number of bricks that he would need.

WikiMatrix

Lớp M được chế tạo trong Dự toán Ngân sách Hải quân 1939.

The M Class were built under the 1939 Naval Estimates.

WikiMatrix

Dự toán sơ bộ đạt ít nhất 50 triệu

According to preliminary estimates, they’re talking about over fifty million in billings.

OpenSubtitles2018.v3

Các chi phí tài chính cao hơn 140% so với dự toán.

Financing costs were 140% higher than forecast.

WikiMatrix

Tôi nghĩ các bạn cũng đã có một dự toán cho phép tính này rồi

I think you already might have an intuition of what this equals.

QED

Còn có thể giúp chủ doanh nghiệp dự toán nhu cầu tiền mặt trong tương lai .

It can also help the business owner plan for future cash needs .

EVBNews

Có những phần mềm dự toán ETA gì trước khi nó thâm nhập vào máy chủ này?

What’s the ETA before it hits this server?

OpenSubtitles2018.v3

Dự toán xây đường hầm khoảng 9–13 tỷ euro và sớm nhất đường hầm mở cửa vào năm 2030.

The cost of the tunnel was estimated to be €9–13 billion and the tunnel could open at earliest after 2030.

WikiMatrix

Tổng thu ngân sách nhà nước ước 4.406 tỷ đồng, đạt 97,9% dự toán điều chỉnh.

The operating budget totals $4.979 billion and represents 67% of the adopted budget.

WikiMatrix

Gửi cho tôi dự toán ngân sách càng sớm càng tốt.

Just send me a budget as soon as you’ve got one.

OpenSubtitles2018.v3

Một: Tôi đã lấy bằng danh dự toán học tại Harvard năm 19 tuổi.

One: I graduated from Harvard at 19 with an honors degree in mathematics.

ted2019

[external_link offset=2]

Một người ước tính chi phí là người chuyên nghiệp chuẩn bị dự toán.

A cost estimator is the professional who prepares cost estimates.

WikiMatrix

Không thể làm gì được cho tới khi tôi viết ra được bản dự toán.

Can’t do anything till I write up an estimate.

OpenSubtitles2018.v3

Tháng 8 năm 2005, tỉnh Quảng Bình đã tiến hành phục chế tòa thành này với tổng dự toán 31 tỷ đồng.

In August 2005 Quảng Bình People’s Committee announced the start of a VNĐ 31 billion restoration of this site.

WikiMatrix

ASPE khuyến nghị “định dạng số lượng vật liệu và chi phí nhân công” cho việc tổng hợp dự toán.

ASPE recommends the “quantity times material and labor costs format” for the compilation of the estimate.

WikiMatrix

Dự toán chi phí là một trong ba hoạt động được thực hiện trong quản lý chi phí dự án.

Cost estimating is one of three activities performed in project cost management.

WikiMatrix

Dự toán chi phí xây dựng có sự khác biệt do những khó khăn trong dự toán chi phí theo thời gian.

Estimates of the cost of construction vary due to difficulties in estimating costs across time.

WikiMatrix

Dù vậy, hãng John Brown & Company đã bàn giao con tàu với chi phí rẻ hơn 295.000 Bảng Anh so với dự toán.

Despite this, John Brown & Company delivered the ship £295,000 under budget.

WikiMatrix

Trong bảo trì và vận hành cơ sở, dự toán chi phí được sử dụng để thiết lập kinh phí hoặc ngân sách.

In facility maintenance and operation, cost estimates are used to establish funding or budgets.

WikiMatrix

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M [external_footer]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

0977716137
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon