Đặt tên cho con theo phong thủy, hợp tuổi với bố mẹ

TUỔI CHA (10/9/1992) TUỔI MẸ (6/8/1996) TUỔI CON (29/08/2021)

Ngày sinh của cha: 10/9/1992

Âm lịch: 14/8/1992

[external_link_head]

Ngày Kỷ Sửu tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân

Ngày sinh của mẹ: 6/8/1996

Âm lịch: 23/6/1996

Ngày Ất Hợi tháng Ất Mùi, năm Bính Tý

Ngày sinh của con: 29/08/2021

Âm lịch: 22/7/2021

Ngày Kỷ Dậu tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Niên mệnh: Kiếm phong Kim (Gươm vàng )

Niên mệnh: Giản hạ thủy (Nước mù sương )

[external_link offset=1]

Niên mệnh: Bích thượng Thổ (Đất trên vách )

Mệnh: Kim

Mệnh: Thủy

Mệnh: Thổ

Luận giải

1. Phân tích ngũ hành

– Gia đình muốn đặt tên cho con là: Nguyễn Quang Huy

– Chữ Nguyễn thuộc hành Mộc

– Chữ Quang thuộc hành Hỏa

– Chữ Huy thuộc hành Hỏa

2. Quan hệ giữa tên và bản mệnh

– Hành của tên: Hỏa

Hành của tên tương sinh với bản mệnh, rất tốt

=> Điểm: 3.0/4

3. Quan hệ giữa hành của Bố, Mẹ và Hành Tên Con

Niên mệnh của bố không hợp không khắc với tên con – Điểm: 0.5/2

Niên mệnh của mẹ tương khắc với tên con, rất xấu – Điểm: 0/2

=> Điểm: 0.5/4

[external_link offset=2]

4. Quan hệ giữa Họ, Đệm và Tên

Hành của họ tương sinh với hành của tên – Điểm: 1.0/2

Hành của đệm(tên lót) không tương sinh tương khắc với hành của tên – Điểm: 0.5/2

=> Điểm: 1.5/4

5. Xác định quẻ của Tên theo Kinh Dịch

Tách tên và họ ra, rồi lấy hai phần đó ứng với thượng quái và hạ quái, tạo thành quẻ kép:

Đặt tên cho con theo phong thủy, hợp tuổi với bố mẹ

– Chuỗi Họ Tên này ứng với quẻ Bí

Ý Nghĩa: Trang sức, trang điểm, sửa sang, đẹp đẽ, an lành, hạn chế, trật tự, văn minh, vừa phải, nhẹ nhàng.

– Đây là một quẻ Tốt.

=> Điểm: 3.0/4

8.0/10

Cái tên này khá tốt. Bé của bạn sẽ thích thú đó!

[external_footer]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

0977716137
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon